Trang chủ      Sơ đồ      Liên hệ      E-Mail         
Tổng quan        Mạng lưới hoạt động        Tin tức        Tuyển dụng        Trợ giúp        Tìm kiếm         
 Tỷ giá
AUD 10,478.0 10,750.0
AUD >=50AUD 10,426.0 10,426.0
CAD 13,153.0 13,381.0
CAD <50CAD 1.0 1.0
CAD >=50CAD 13,087.0 13,087.0
CHF 13,743.0 13,992.0
CNY 1.0 1.0
DKK 2,835.0 2,881.0
EUR 21,117.0 21,457.0
EUR <50EUR 21,012.0 21,012.0
EUR >=50EUR 21,012.0 21,012.0
GBP 25,026.0 25,434.0
GBP >=50GBP 24,901.0 24,901.0
GOL 44,262.6 44,268.6
GOL <50GOL 44,262.6 44,268.6
GOL >=50GOL 44,262.6 44,268.6
HKD 1.0 1.0
JPY 176.9 180.3
JPY >=50JPY 176.0 176.0
NZD 1.0 1.0
SEK 1.0 1.0
SGD 10,981.0 11,154.0
SGD >=50SGD 10,926.0 10,926.0
THB 1.0 1.0
USD 16,972.0 16,974.0
USD <50USD 16,972.0 16,972.0
USD >=50USD 16,972.0 16,972.0
XAU 1,630,000.0 1,690,000.0
XAU <50XAU 1,630,000.0 1,690,000.0
XAU >=50XAU 1,630,000.0 1,690,000.0
 Biểu phí
 Lãi suất
 Quảng cáo

 


   
Hướng dẫn chuyển tiền qua kênh ngân hàng
08:32 - Thứ tư, 30/01/2008

.

1. Chuyển tiền

Để chuyển tiền về Việt Nam qua hệ thống ngân hàng bằng Kiều hối Quốc Tế, xin vui lòng thực hiện các bước sau:

1. Đến ngân hàng gần nhất ở nước ngoài nơi bạn sống và làm việc.

2. Cung cấp cho ngân hàng các thông tin phục vụ việc chuyển tiền theo mẫu sau:

Sender’s name (Tên người gửi): .........................................................................

Beneficiary’s name (Tên người thụ hưởng): .........................................................

Beneficiary’s address (Địa chỉ người thụ hưởng): ..................................................

Telephone number - if available (Số điện thoại - nếu có): .....................................

ID No./ Passport No. (Số CMND/ Hộ chiếu): .........................................................

A/C No. with VIB Bank - if available (Số tài khoản của người thụ hưởng tại VIB Bank - nếu có): ...................................................................................................

Beneficiary’s bank (Ngân hàng người thụ hưởng): .................................................

VIETNAM INTERNATIONAL COMMERCAIL JOINT STOCK BANK

SWIFT CODE: VNIBVNVX

CHIP UID: 409857

A/C No. (Số tài khoản): ...........................................(1)......................................

With (Tại): .....................................................(2).............................................

Swift code (Mã swift): ..........................................(3)........................................

(1) Số tài khoản của VIB Bank tại ngân hàng đại lý.

(2) Tên ngân hàng đại lý của VIB Bank.

(3) Mã SWIFT của ngân hàng đại lý của VIB Bank.

3.  Điền các thông tin vào mẫu phiếu chuyển tiền do ngân hàng cung cấp dựa vào các thông tin trong hướng dẫn trên và theo sự hướng dẫn của nhân viên ngân hàng.

4.  Trả cho ngân hàng số tiền cần chuyển và phí dịch vụ ngân hàng.

Dưới đây là danh sách tên và mã SWIFT của các ngân hàng đại lý cùng với số tài khoản của VIB Bank. Để chuyển tiền về Việt Nam qua các ngân hàng này bạn chỉ cần thay các thông tin cần thiết là số tài khoản của VIB Bank, tên ngân hàng đại lý, và mã SWIFT của ngân hàng đại lý vào hướng dẫn chuyển tiền trên và cung cấp cho nhân viên ngân hàng.

STT

Ngân hàng đại lý

Mã Swift

Số tài khoản         của VIB Bank

Loại tiền

1

CITIBANK N.A

Add: 11 Wall Street, New York, NY, United State

CITIUS33

36146626

USD

2

HSBC BANK USA, NEW YORK

Add: 452 Fifth Avenue New York, United State

MRMDUS33

000139629

USD

3

WACHOVIA BANK, N.A

Add: 11 Penn Paza Floor 4, New York

PNBPUS3NNYC

2000191008304

USD

4

LANDESBANK BERLINE AG

Add: Alexanderplatz 2 10178 Berlin, Germany

BELADEBE

6630007440

EUR

5

AMERICAN EXPRESS BANK GMBH

Add: Theodor Heuss Allee 112, Frankfurt Am Main Germany

AEIBDEFX

01815 9904

EUR

6

STANDARD CHARTERED BANK, LONDON

Add: 1 Aldermanbury Square

SCBLGB2L

01251439701

GBP

7

NATEXIS BANQUES POPULAIRES

Add: Singapore Land Tower, 41-0150 Raffles Place, Singapore

BFCESGSG

1448240101

SGD

8

MIZUHO CORPORATE BANK LTD

Add: 1-3-3 Marunouchi, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan

MHCBJPJT

5366010

JPY

9

COOMMONWEALTH BANK OF AUSTRALIA

Add: 48 Martin Place, Ploor 4, Sydney, Australia

CTBAAU2S

1000087001AUD 112601

AUD

10

AUSTRALIA AND NEW ZEALAND BANKING GROUP LTD.

Add: 570 Church Street, Victoria, Melbourne, Australia

ANZBAU3M

704957 AUD 00001

AUD

11

BANK OF NOVA SCOTIA

Add: Scotia Bank Plaza 44 King Street West, Toronto

NOSCAATT

0299 219

CAD

Chú ý: Nếu người nhận tiền không có tài khoản tại VIB Bank thì bạn phải cung cấp cho ngân hàng các thông tin về tên, địa chỉ, và số CMND/hộ chiếu của người nhận và điền các thông tin này vào phiếu chuyển tiền.

2.   Nhận tiền

Để nhận tiền chuyển về qua hệ thống ngân hàng bằng Kiều hối Quốc Tế, xin vui lòng thực hiện các bước sau:

1. Đến bất cứ chi nhánh hoặc phòng giao dịch nào của VIB Bank.

2. Điền các thông tin vào Giấy rút tiền do ngân hàng cung cấp;

3. Cung cấp CMND/hộ chiếu cho nhân viên ngân hàng kiểm tra;

4. Nhận tiền.

Ngay sau khi kiểm tra các thông tin trên Phiếu rút tiền, chúng tôi sẽ xử lý giao dịch và chi trả tiền cho bạn trong thời gian chỉ vài phút.

Chú ý: Trong trường hợp tài khoản có ủy quyền, người thụ hưởng có thể cho phép người được ủy quyền đến VIB Bank nhận tiền thay.

Biểu phí nhận tiền Kiều hối Quốc Tế qua hệ thống ngân hàng: Xin vui lòng xem biểu phí chi tiết của VIB Bank.

VIB Bank
Số lượt đọc: 4690  -  Cập nhật lần cuối: 21/11/08 01:40:04
Tin mới
Tin tiếp theo
Thông tin thị trường
Sản phẩm mới