Bạn còn thắc mắc về sản phẩm?
Hãy để chúng tôi giúp bạn
Là sản phẩm Gói tài khoản lương (“Gói TKL”) bao gồm các sản phẩm và dịch vụ mà VIB cung cấp cho người lao động (NLĐ) của tổ chức chi trả lương (TCCTL) trên cơ sở Hợp đồng dịch vụ chi trả lương (HĐDV) ký kết giữa Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam (VIB) và TCCTL; hoặc trên cơ sở NLĐ đăng ký với VIB khi TCCTL không ký HĐDV với VIB và được VIB đồng ý cung cấp dịch vụ cho NLĐ này.
Tại thời điểm mở TKL, NLĐ đáp ứng các điều kiện sau:
| Tiêu chí Xét theo (1) hoặc (2) |
Gói TKL Essential | Gói TKL Sapphire | Gói TKL Diamond | |
|---|---|---|---|---|
| 1. Mức lương/ tháng | NLĐ thuộc TCCTL ký HĐDV | Dưới 15 triệu (quy đổi VND) | Từ 15 triệu đến dưới 50 triệu (quy đổi VND) | Từ 50 triệu (quy đổi VND) trở lên |
| NLĐ thuộc TCCTL không ký HĐDV | Trên 7 triệu đến dưới 15 triệu (quy đổi VND) | Từ 15 triệu đến dưới 50 triệu (quy đổi VND) | Từ 50 triệu (quy đổi VND) trở lên | |
| 2. Chức vụ | Thành viên Hội đồng quản trị/ Hội đồng thành viên/ Ban điều hành4 | |||
Khi NLĐ đăng ký sử dụng Gói TKL và đáp ứng các điều kiện của từng sản phẩm, dịch vụ tương ứng của VIB trong từng thời kỳ được áp dụng như sau:
Áp dụng cho NLĐ của TCCTL
| Sản phẩm/ dịch vụ | Gói TKL Essential | Gói TKL Sapphire | Gói TKL Diamond | |
|---|---|---|---|---|
| Tài khoản lương | Số dư tối thiểu | 0 đồng | 0 đồng | 0 đồng |
| Mở TK số chọn | Miễn phí 5 triệu đồng | Miễn phí 10 triệu đồng | Miễn phí 10 triệu đồng | |
| Phí quản lý tài khoản | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | |
| Chuyển tiền nội địa online | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | |
| Chuyển tiền nội địa tại quầy | - | Miễn phí | Miễn phí | |
| Chuyển tiền quốc tế online | Không bao gồm phí ngoài nước | - | Miễn phí | Miễn phí |
| Chuyển tiền quốc tế tại quầy | Không bao gồm phí ngoài nước | - | - | Miễn phí |
| Rút tiền mặt VND | - | Miễn phí | Miễn phí | |
| SMS banking | Phí cố định | - | - | Miễn phí |
| Thẻ ghi nợ (01 thẻ chính) |
Phí phát hành | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| Phí duy trì thẻ | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | |
| Phí rút tiền ATM nội địa | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | |
| Thẻ tín dụng VIB (01 thẻ chính) |
Phí phát hành | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| Phí thường niên năm đầu | Hoàn phí 100% | Hoàn phí 100% | Hoàn phí 100% | |
| Phí thường niên từ năm thứ 2 | Hoàn phí 100% nếu chi tiêu trong năm liền trước từ 24 triệu đồng/ năm |
- NLĐ thuộc TCCTL ký HĐDV với VIB: Hoàn phí 100% - NLĐ thuộc TCCTL không ký HĐDV với VIB: Hoàn phí 100% nếu chi tiêu trong năm liền trước từ 24 triệu đồng/ năm |
Hoàn phí 100% | |
| Chi tiết theo Điều 6 Điều kiện và điều khoản này | ||||
| Tiền gửi có kỳ hạn trực tuyến | Cộng lãi suất tiền gửi | - | Theo chính sách Gói TK Sapphire + 0.1%/năm | Theo chính sách Priority |
| Vay tiêu dùng không có tài sản đảm bảo | Giảm lãi suất vay và phí trả nợ trước hạn | - | Theo quy định từng thời kỳ của VIB về lãi suất và phí trả nợ trước hạn. | |
Thông tin Gói TKL dành cho NLĐ nêu trên khi thay đổi sẽ được VIB công bố và niêm yết công khai từng thời kỳ trên website vib.com.vn và/hoặc tại các Đơn vị kinh doanh của VIB.
6.1 Đối tượng được hưởng ưu đãi
6.2 Nội dung chi tiết ưu đãi hoàn phí thường niên (PTN)
6.2.1. Ưu đãi hoàn PTN năm đầu
6.2.2. Ưu đãi hoàn PTN từ năm thứ 2 trở đi
6.2.3. Ưu đãi hoàn PTN từ năm thứ 2 trở đi
6.2.4. Các điều kiện khác
Ghi chú:
(1) Theo bình quân tỷ giá mua, bán ngoại tệ chuyển khoản được ghi nhận trên hệ thống VIB tại thời điểm cuối ngày
(2) Căn cứ theo thông tin do TCCTL xác nhận (đối với trường hợp NLĐ thuộc TCCTL ký HĐDV) hoặc do NLĐ cung cấp thông tin (đối với trường hợp NLĐ thuộc TCCTL không ký HĐDV)
(3) Hóa đơn phải có các nội dung theo quy định tại Điều 4 Nghị định 123/2020/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung), bao gồm như: Tên hóa đơn; ký hiệu hóa đơn; ký hiệu mẫu số hóa đơn; số hóa đơn; tên liên hóa đơn và tên tổ chức đã nhận in hóa đơn đối với hóa đơn đặt in; tên, địa chỉ, mã số thuế của người bán; tên, địa chỉ, mã số thuế của người mua; tên, đơn vị tính, số lượng, đơn giá hàng hóa, dịch vụ; thành tiền chưa có thuế giá trị gia tăng; thuế suất thuế giá trị gia tăng; tổng số tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất (trong trường hợp là hóa đơn giá trị gia tăng); Tổng số tiền thanh toán; chữ ký người mua, chữ ký người bán, dấu người bán (nếu có) và ngày, tháng, năm lập hóa đơn. Trong đó, tên, địa chỉ, mã số thuế của người bán phải giống với thông tin của Đơn vị chấp nhận thẻ/trùng với Địa điểm giao dịch trên Bảng Sao Kê.
(4) Phải bao gồm nội dung như Tên ĐVCNT, đơn vị tính, số lượng, đơn giá hàng hóa, tổng số tiền thành toán và ngày, tháng, năm in hóa đơn.
(5) Mục đích tiêu dùng cá nhân hợp pháp của chính NLĐ được thể hiện bằng thông tin NLĐ tại các trường thông tin Người/Bên mua hàng/Tên đơn vị/Mã số thuế trên Tài Liệu Chứng Minh Giao Dịch.
(6) Số tiền không được tính vào giá trị chi tiêu để tham gia chương trình: