Bạn còn thắc mắc về sản phẩm?
Hãy để chúng tôi giúp bạn
Tên chương trình khuyến mại | Thưởng không giới hạn cùng Thẻ thanh toán VIB (Theo tên gọi của từng Chương trình khuyến mại tương ứng với từng Thẻ thanh toán được quy định tại mục 8 Thể lệ này.) |
Địa bàn (phạm vi) khuyến mại | Toàn quốc |
Hình thức khuyến mại |
|
Thời gian khuyến mại | Từ ngày 01/09/2025 đến hết ngày 31/08/2026. |
Hàng hoá, dịch vụ dùng để khuyến mại | Phí thường niên, tiền hoàn, quà tặng, lượt sử dụng phòng chờ hoặc dịch vụ đón tiễn làm thủ tục nhanh sân bay. |
Hàng hoá, dịch vụ khuyến mại | Các sản phẩm Thẻ thanh toán VIB (“Thẻ”) Trong Thể lệ này, các thuật ngữ “Thẻ thanh toán VIB” và/hoặc “Thẻ” sẽ được sử dụng đối với tất cả các sản phẩm Thẻ thanh toán VIB và/hoặc từng sản phẩm Thẻ thanh toán VIB cụ thể có liên quan, tùy từng ngữ cảnh. |
Khách hàng của chương trình khuyến mại (đối tượng được hưởng khuyến mại) | Khách hàng là cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài là Chủ thẻ, có chi tiêu bằng Thẻ thanh toán VIB (sau đây gọi là “Khách hàng”) và đáp ứng các điều kiện tại Mục 10 Thể lệ này. |
Cơ cấu giải thưởng |
|
Tổng giá trị hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại | 100.000.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một trăm tỷ đồng chẵn). |
Nhận Điểm thưởng tương ứng với giá trị Giao dịch chi tiêu như sau:
Số dư bình quân Tài khoản thanh toán tháng liền trước | Tỷ lệ tích lũy | Số điểm thưởng tích lũy | Số Điểm thưởng tích lũy tối đa tháng/Khách hàng (*) |
---|---|---|---|
Từ 10 triệu VNĐ đến dưới 50 triệu VNĐ | 1% | Số Điểm thưởng tích lũy = Giá trị Giao dịch thanh toán trực tuyến (x) với Tỷ lệ tích lũy | 300.000 VNĐ |
Từ 50 triệu VNĐ đến dưới 100 triệu VNĐ | 3% | 500.000 VNĐ | |
Từ 100 triệu VNĐ | 5% | 900.000 VNĐ |
2.4.1 Ưu đãi 1:
Số dư bình quân Tài khoản thanh toán tháng liền trước | Tỷ lệ tích lũy | Số điểm thưởng tích lũy | Số Điểm thưởng tích lũy tối đa tháng/Khách hàng (*) |
---|---|---|---|
Từ 10 triệu đến dưới 50 triệu VNĐ | 1% | Số Điểm thưởng tích lũy = Giá trị Giao dịch nước ngoài (x) với Tỷ lệ tích lũy | 300.000 VNĐ |
Từ 50 triệu VNĐ đến dưới 100 triệu VNĐ | 3% | 500.000 VNĐ | |
Từ 100 triệu VNĐ | 5% | 900.000 VNĐ |
2.4.2 Ưu đãi 2: Tặng lượt sử dụng phòng chờ hoặc dịch vụ đón tiễn làm thủ tục nhanh sân bay cho mỗi Chủ thẻ chính/Chủ thẻ phụ như sau:
2.5.1 Ưu đãi 1:
Nhận số Điểm thưởng theo Tỷ lệ tích lũy nhân (x) với giá trị Giao dịch chi tiêu như sau:
Số dư bình quân Tài khoản thanh toán tháng liền trước | Tỷ lệ tích lũy | Số điểm thưởng tích lũy | Số Điểm thưởng tích lũy tối đa tháng/Khách hàng (*) |
---|---|---|---|
Từ 10 triệu VNĐ đến dưới 50 triệu VNĐ | 1% | Số Điểm thưởng tích lũy = Giá trị Giao dịch chi tiêu thuộc Nhóm Danh Mục Chi Tiêu Khách hàng đã đăng ký nhân (x) với Tỷ lệ tích lũy | 300.000 VNĐ |
Từ 50 triệu VNĐ đến dưới 100 triệu VNĐ | 3% | 500.000 VNĐ | |
Từ 100 triệu VNĐ | 5% | 900.000 VNĐ |
Nhóm danh mục chi tiêu | Diễn giải |
---|---|
Du lịch | Các Giao dịch chi tiêu có MCC: 7011, 3998, 3838, 3837, 3836, 3835, 3834, 3833, 3832, 3831, 3830, 3829, 3828, 3827, 3826, 3825, 3824, 3823, 3822, 3821, 3820, 3819, 3818, 3817, 3816, 3815, 3814, 3813, 3812, 3811, 3810, 3809, 3808, 3807, 3806, 3805, 3804, 3803, 3802, 3801, 3800, 3799, 3798, 3797, 3796, 3795, 3794, 3793, 3792, 3791, 3790, 3789, 3788, 3787, 3786, 3785, 3784, 3783, 3782, 3781, 3780, 3779, 3778, 3777, 3776, 3775, 3774, 3773, 3772, 3771, 3770, 3769, 3768, 3767, 3766, 3765, 3764, 3763, 3762, 3761, 3760, 3759, 3758, 3757, 3756, 3755, 3754, 3753, 3752, 3751, 3750, 3749, 3748, 3747, 3746, 3745, 3744, 3743, 3742, 3741, 3740, 3739, 3738, 3737, 3736, 3735, 3734, 3733, 3732, 3731, 3730, 3729, 3728, 3727, 3726, 3725, 3724, 3723, 3722, 3721, 3720, 3719, 3718, 3717, 3716, 3715, 3714, 3713, 3712, 3711, 3710, 3709, 3708, 3707, 3706, 3705, 3704, 3703, 3702, 3701, 3700, 3699, 3698, 3697, 3696, 3695, 3694, 3693, 3692, 3691, 3690, 3689, 3688, 3687, 3686, 3685, 3684, 3683, 3682, 3681, 3680, 3679, 3678, 3677, 3676, 3675, 3674, 3673, 3672, 3671, 3670, 3669, 3668, 3667, 3666, 3665, 3664, 3663, 3662, 3661, 3660, 3659, 3658, 3657, 3656, 3655, 3654, 3653, 3652, 3651, 3650, 3649, 3648, 3647, 3646, 3645, 3644, 3643, 3642, 3641, 3640, 3639, 3638, 3637, 3636, 3635, 3634, 3633, 3632, 3631, 3630, 3629, 3628, 3627, 3626, 3625, 3624, 3623, 3622, 3621, 3620, 3619, 3618, 3617, 3616, 3615, 3614, 3613, 3612, 3611, 3610, 3609, 3608, 3607, 3606, 3605, 3604, 3603, 3602, 3601, 3600, 3599, 3598, 3597, 3596, 3595, 3594, 3593, 3592, 3591, 3590, 3589, 3588, 3587, 3586, 3585, 3584, 3583, 3582, 3581, 3580, 3579, 3578, 3577, 3576, 3575, 3574, 3573, 3572, 3571, 3570, 3569, 3568, 3567, 3566, 3565, 3564, 3563, 3562, 3561, 3560, 3559, 3558, 3557, 3556, 3555, 3554, 3553, 3552, 3551, 3550, 3549, 3548, 3547, 3546, 3545, 3544, 3543, 3542, 3541, 3540, 3539, 3538, 3537, 3536, 3535, 3534, 3533, 3532, 3531, 3530, 3529, 3528, 3527, 3526, 3525, 3524, 3523, 3522, 3521, 3520, 3519, 3518, 3517, 3516, 3515, 3514, 3513, 3512, 3511, 3510, 3509, 3508, 3507, 3506, 3505, 3504, 3503, 3502, 3501, 3308, 3303, 3302, 3301, 3300, 3299, 3298, 3297, 3296, 3295, 3294, 3293, 3292, 3291, 3290, 3289, 3288, 3287, 3286, 3285, 3284, 3283, 3282, 3280, 3279, 3278, 3277, 3276, 3275, 3274, 3270, 3268, 3267, 3266, 3265, 3263, 3262, 3261, 3260, 3259, 3258, 3257, 3256, 3254, 3253, 3252, 3251, 3250, 3249, 3248, 3247, 3246, 3245, 3244, 3243, 3242, 3241, 3240, 3239, 3238, 3237, 3236, 3235, 3234, 3233, 3232, 3231, 3230, 3229, 3228, 3227, 3226, 3225, 3224, 3223, 3222, 3221, 3220, 3219, 3218, 3217, 3216, 3215, 3214, 3213, 3212, 3211, 3210, 3209, 3208, 3207, 3206, 3205, 3204, 3203, 3202, 3201, 3200, 3199, 3198, 3197, 3196, 3195, 3194, 3193, 3192, 3191, 3190, 3189, 3188, 3187, 3186, 3185, 3184, 3183, 3182, 3181, 3180, 3179, 3178, 3177, 3176, 3175, 3174, 3173, 3172, 3171, 3170, 3169, 3168, 3167, 3166, 3165, 3164, 3163, 3162, 3161, 3160, 3159, 3158, 3157, 3156, 3155, 3154, 3153, 3152, 3151, 3150, 3148, 3147, 3146, 3145, 3144, 3143, 3142, 3141, 3140, 3139, 3138, 3136, 3135, 3134, 3133, 3132, 3131, 3130, 3129, 3128, 3127, 3126, 3125, 3124, 3123, 3122, 3121, 3120, 3119, 3118, 3117, 3116, 3115, 3114, 3113, 3112, 3111, 3110, 3109, 3108, 3107, 3106, 3105, 3104, 3103, 3102, 3101, 3100, 3099, 3098, 3097, 3096, 3095, 3094, 3093, 3092, 3091, 3090, 3089, 3088, 3087, 3086, 3085, 3084, 3083, 3082, 3081, 3080, 3079, 3078, 3077, 3076, 3075, 3074, 3073, 3072, 3071, 3070, 3069, 3068, 3067, 3066, 3065, 3064, 3063, 3062, 3061, 3060, 3059, 3058, 3057, 3056, 3055, 3054, 3053, 3052, 3051, 3050, 3049, 3048, 3047, 3046, 3045, 3044, 3043, 3042, 3041, 3040, 3039, 3038, 3037, 3036, 3035, 3034, 3033, 3032, 3031, 3030, 3029, 3028, 3027, 3026, 3025, 3024, 3023, 3022, 3021, 3020, 3019, 3018, 3017, 3016, 3015, 3014, 3013, 3012, 3011, 3010, 3009, 3008, 3007, 3006, 3005, 3004, 3003, 3002, 3001, 3000, 0070, 0010 |
Mua sắm | Các Giao dịch chi tiêu có MCC: 7296, 7251, 5999, 5998, 5997, 5996, 5995, 5994, 5993, 5992, 5977, 5950, 5949, 5948, 5947, 5946, 5945, 5944, 5943, 5942, 5941, 5940, 5937, 5935, 5933, 5699, 5698, 5697, 5691, 5681, 5661, 5655, 5651, 5641, 5631, 5621, 5611, 5331, 5311, 5310, 5309, 5301, 5300, 5298, 5296, 5262, 5200, 5193, 5192, 5139, 5137, 5131, 5111, 5099, 5094, 5021, 0046 |
Ẩm thực | Các Giao dịch chi tiêu có MCC: 5814, 5813, 5812, 5811 |
2.5.2 Ưu đãi 2: Tặng lượt sử dụng phòng chờ hoặc dịch vụ đón tiễn làm thủ tục nhanh sân bay cho mỗi Chủ thẻ chính/Chủ thẻ phụ như sau:
3.1.1 Cách thức nhận Điểm thưởng: Số Điểm thưởng, sẽ được hệ thống thẻ VIB tự động tính, được ghi nhận và thể hiện trên MyVIB, sao kê Thẻ hàng tháng (sau đây gọi là Tài Khoản Điểm Thưởng) dựa trên các Giao dịch chi tiêu thỏa mãn điều kiện của chương trình.
3.1.2 Quy đổi điểm thưởng: Quy đổi thành số tiền ghi có vào tài khoản Thẻ/phí thường niên/quà tặng
3.1.3 Các quy định khác đối với điểm thưởng
3.2.1 Cách thức nhận lượt sử dụng phòng chờ hoặc dịch vụ đón tiễn làm thủ tục nhanh sân bay: Lượt sử dụng phòng chờ hoặc dịch vụ đón tiễn làm thủ tục nhanh sân bay sẽ được hệ thống thẻ VIB tự động tính, được ghi nhận và thể hiện trên MyVIB/sao kê hàng tháng/phương thức khác theo quy định của VIB tại từng thời kỳ dựa trên số lượt mặc định và các Giao dịch chi tiêu thỏa mãn điều kiện của chương trình.
3.2.2 Đặt chỗ lượt sử dụng phòng chờ hoặc dịch vụ đón tiễn làm thủ tục nhanh sân bay:
4.1 Đối với chương trình khách hàng thường xuyên
Loại sản phẩm Thẻ | Tỷ lệ quy đổi |
---|---|
Thẻ thanh toán VIB Junior Smart Card | 1 điểm = 1 VNĐ |
Thẻ thanh toán VIB Smart Card | 1 điểm = 1 VNĐ |
Thẻ thanh toán VIB Platinum | 1 điểm = 1 VNĐ |
Thẻ thanh toán VIB Premier Signature | 1 điểm = 1 VNĐ |
Thẻ thanh toán VIB Priority Signature | 1 điểm = 1 VNĐ |
4.2 Đối với chương trình tặng hàng hóa, cung ứng dịch vụ không thu tiền
Loại khuyến mại | Tỷ lệ quy đổi |
---|---|
Lượt sử dụng phòng chờ hoặc dịch vụ đón tiễn làm thủ tục nhanh sân bay | 1 lượt = 999.000 VNĐ |
Ghi chú
1 Các loại hàng hóa, dịch vụ được xác định theo quy định của pháp luật hiện hành (không bao gồm các loại voucher, xu, thẻ, star trên môi trường internet, hoặc hình thức tương tự với bất kỳ tên gọi nào khác do VIB xác định).
2 Mục đích tiêu dùng cá nhân hợp pháp của chính Khách hàng được thể hiện bằng thông tin Khách hàng tại các trường thông tin Người/Bên mua hàng/Tên đơn vị/Mã số thuế trên Tài Liệu Chứng Minh Giao Dịch.
3 Nơi/Đơn vị làm việc của Chủ thẻ được xác định dựa trên thông tin Chủ thẻ cung cấp trên Đơn đề nghị phát hành Thẻ và/hoặc thông tin Chủ thẻ khai báo được ghi nhận trên hệ thống của VIB và/hoặc thông tin do VIB xác định dựa trên các nguồn khác bao gồm nhưng không giới hạn thông tin bảo hiểm xã hội, quyết toán thuế thu nhập cá nhân.
4 Các giao dịch thanh toán hóa đơn phí bảo hiểm Prudential của Chủ thẻ cho chính Chủ thẻ (được hiểu là tên Chủ thẻ trùng với tên chủ Hợp đồng bảo hiểm) qua Dịch vụ Ngân hàng điện tử/MyVIB vẫn được tính vào giá trị Giao dịch chi tiêu để hưởng khuyến mại theo từng chương trình khuyến mại cụ thể, nếu có.
5 Hóa đơn phải có các nội dung theo quy định tại Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP và các quy định sửa đổi, bổ sung nếu có, bao gồm như: Tên hóa đơn; ký hiệu hóa đơn; ký hiệu mẫu số hóa đơn; số hóa đơn; tên liên hóa đơn áp dụng đối với hóa đơn do cơ quan thuế đặt in thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính; tên, địa chỉ, mã số thuế của người bán; tên, địa chỉ, mã số thuế hoặc mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách hoặc số định danh cá nhân của người mua; tên, đơn vị tính, số lượng, đơn giá hàng hóa, dịch vụ; thành tiền chưa có thuế giá trị gia tăng; thuế suất thuế giá trị gia tăng; tổng số tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất (trong trường hợp là hóa đơn giá trị gia tăng), tổng cộng tiền thuế giá trị gia tăng, tổng tiền thanh toán đã có thuế giá trị gia tăng; chữ ký người mua, chữ ký người bán, dấu người bán (nếu có) và ngày, tháng, năm lập hóa đơn; Mã của cơ quan thuế đối với hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định 123/2020/NĐ-CP; Phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước, chiết khấu thương mại, khuyến mại (nếu có) theo hướng dẫn tại điểm e khoản 6 Điều 10 Nghị định 123/2020/NĐ-CP; Tên, mã số thuế của tổ chức nhận in hóa đơn đối với hóa đơn do cơ quan thuế đặt in. Trong đó, tên, địa chỉ, mã số thuế của người bán phải giống với thông tin của Đơn vị chấp nhận thẻ/trùng với Địa điểm giao dịch trên Bảng sao kê.